Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bù Đăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De thi HK HOA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Thương
Ngày gửi: 17h:24' 17-12-2011
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Thương
Ngày gửi: 17h:24' 17-12-2011
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Nghĩa Trung ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ III
Họ tên :…………………………… Môn :Hoá học – Khối 8
Lớp :………… Thời gian:45 phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 5 điểm
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đầu ý chỉ câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 : Cho các chất sau : NH3 , H2O , O2 , CH4 . Chất nào có khối lượng mol nhỏ nhất ?
a. NH3 . b. H2O . c. O2 . d. CH4 .
Câu 2 : Số nguyên tử sắt có trong 28 gam sắt là :
a. 3.1023 . b. 3.1022 . c. 6.1023 . d. 6.1022 .
Câu 3 : Cho phương trình hóa học : aZn + bHCl cZnCl2 + dH2 .
Các hệ số a,b,c,d lần lượt là :
a. 1,1,1,2 . b. 1,2,2,1 . c. 2,1,1,2 . d. 1,2,1,1 .
Câu 4 : Tỉ khối của khí X so với khí Hidro là 14 . X là chất nào sau đây ?
a. CO2 . b. CO . c. SO2 . d. NO .
Câu 5 : Khối lượng của 0.5mol CO2 là :
a. 44 gam. b. 4,4 gam. c. 22 gam. d. 2,2 gam.
Câu 6 : Cho các chất khí : H2 , Cl2 , SO2 . Thứ tự tăng dần của khối lượng mol các chất là :
a. H2 , Cl2 , SO2 . b. H2 , SO2 , Cl2 . c . Cl2 , H2 , SO2 . d. SO2 , H2 , Cl2.
Câu 7 : Thể tích ở đktc của 0.1 mol khí hiđro là :
a. 22.4 l b. 2.24 l c. 0.224 l d. Tất cả đều sai .
Câu 8 : Phần trăm về khối lượng của Cacbon trong CaCO3 là :
a. 40 % . b. 12% . c. 48%. d. 100% .
Câu 9 : Chất khí nào sau đây nhẹ hơn không khí ?
a. SO2 , N2 . b. O2 , CH4 . c. CH4 , CO . d. SO2 , O2 .
Câu 10 : Công thức nào sau đây viết sai ?
a. FeO. b. Al2O3 . c. NaO . d. MgO .
TỰ LUẬN : 5 điểm
Câu 1 : Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ;
a. P + O2 P2O5 .
b. Al + HCl AlCl3 + H2 .
c. Fe(OH(3 t0 Fe2O3 + H2O.
Câu 2 : Hòa tan 24 gam magie (Mg( vào dung dịch axitclohidric (HCl( . Sau phản ứng thu được dung dịch magie clorua (MgCl2( và khí hiđrô (H2
Viết phương trình phản ứng ?
Tính khối lượng các chất tạo thành ?
Tính thể tích khí hiđro (ĐKTC( ?
Họ tên :…………………………… Môn :Hoá học – Khối 8
Lớp :………… Thời gian:45 phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 5 điểm
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đầu ý chỉ câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 : Cho các chất sau : NH3 , H2O , O2 , CH4 . Chất nào có khối lượng mol nhỏ nhất ?
a. NH3 . b. H2O . c. O2 . d. CH4 .
Câu 2 : Số nguyên tử sắt có trong 28 gam sắt là :
a. 3.1023 . b. 3.1022 . c. 6.1023 . d. 6.1022 .
Câu 3 : Cho phương trình hóa học : aZn + bHCl cZnCl2 + dH2 .
Các hệ số a,b,c,d lần lượt là :
a. 1,1,1,2 . b. 1,2,2,1 . c. 2,1,1,2 . d. 1,2,1,1 .
Câu 4 : Tỉ khối của khí X so với khí Hidro là 14 . X là chất nào sau đây ?
a. CO2 . b. CO . c. SO2 . d. NO .
Câu 5 : Khối lượng của 0.5mol CO2 là :
a. 44 gam. b. 4,4 gam. c. 22 gam. d. 2,2 gam.
Câu 6 : Cho các chất khí : H2 , Cl2 , SO2 . Thứ tự tăng dần của khối lượng mol các chất là :
a. H2 , Cl2 , SO2 . b. H2 , SO2 , Cl2 . c . Cl2 , H2 , SO2 . d. SO2 , H2 , Cl2.
Câu 7 : Thể tích ở đktc của 0.1 mol khí hiđro là :
a. 22.4 l b. 2.24 l c. 0.224 l d. Tất cả đều sai .
Câu 8 : Phần trăm về khối lượng của Cacbon trong CaCO3 là :
a. 40 % . b. 12% . c. 48%. d. 100% .
Câu 9 : Chất khí nào sau đây nhẹ hơn không khí ?
a. SO2 , N2 . b. O2 , CH4 . c. CH4 , CO . d. SO2 , O2 .
Câu 10 : Công thức nào sau đây viết sai ?
a. FeO. b. Al2O3 . c. NaO . d. MgO .
TỰ LUẬN : 5 điểm
Câu 1 : Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ;
a. P + O2 P2O5 .
b. Al + HCl AlCl3 + H2 .
c. Fe(OH(3 t0 Fe2O3 + H2O.
Câu 2 : Hòa tan 24 gam magie (Mg( vào dung dịch axitclohidric (HCl( . Sau phản ứng thu được dung dịch magie clorua (MgCl2( và khí hiđrô (H2
Viết phương trình phản ứng ?
Tính khối lượng các chất tạo thành ?
Tính thể tích khí hiđro (ĐKTC( ?
 






Các ý kiến mới nhất