Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Dao_duc_2.jpg Khai_giang.jpg TrimB2BAE471769B4E7982BF11BBCDC035F2.flv Tran_Phuong_Nga__Bai_dan_vu_Nhung_trai_tim_Viet_Nam_Tap_bai_nay.flv Tran_Phuong_Nga__Bai_dan_vu__Such_a_happy_day_that_soi_dongHy.flv YOUTH_DAY_2014_Huong_dan_tap_bai_nhay_chinh_thuc_Nhung_trai_tim_Viet_Nam_Youth_Day_2014.flv Nghi_thuc_Doi_TNTP_Ho_Chi_Minh_7_yeu_cau_doi_voi_Doi_vien.flv Hanh_khuc_thcs_nghia_trung.mp3 Hanh_Khuc_Doi_TNTP_TPHCM__Various_Artists.mp3 1.flv 6_Dau_Chan_Phia_Truoc__Beat__1.mp3 A_hung.flv Unit_6_A1.mp3 Trieu_bong_hongloan.swf Nt.mp3 Nt1.mp3 Cau_doi_SongXuan.jpg Hinhnentet20141.jpg HoChiMinhDepNhatTenNguoiAnhBang_4xu_hq.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bù Đăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi hoa9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Công Thương
    Ngày gửi: 13h:30' 31-12-2009
    Dung lượng: 28.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Câu 1: (2,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây: FeS2(r) + HCl(dd) ------------> Khí A + Chất rắn màu vàng + …….. KClO3(r) -----------> Khí B + ……………… Na2SO3(dd) + H2SO4(dd) --------------> Khí C + ……….. Cho các khí A, B, C, tác dụng với nhau từng đôi một. Viết các phương trình hóa học và ghi rõ điều kiện của phản ứng (nếu có). Câu 2: (2,5 điểm) Không dùng thêm thuốc thử, trình bày cách nhận biết các dung dịch không màu: Ba(HCO3)2, K2CO3, K2SO4, KHSO3, KHSO4 chứa trong các bình bị mất nhãn. Câu 3: (4,0 điểm) Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A. Cho A vào nước dư khuấy đều được dung dịch B và phần không tan C. Cho khí CO dư qua bình chứa C nung nóng được hỗn hợp rắn E và hỗn hợp khí D. Cho E vào dung dịch AgNO3 dư được dung dịch F và hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thấy có khí bay ra. Cho D dư sục vào dung dịch B được kết tủa M và dung dịch N. Đun nóng dung dịch N được kết tủa K và khí G. Viết tất cả các phương trình hóa học xảy ra. (Các phản ứng xẩy ra hoàn toàn). Câu 4: (3,5 điểm) Dung dich A chứa hỗn hợp HCl 1,4M và H2SO4 0,5M. Cho V lít dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 2M và Ba(OH)2 4M vào 500ml dung dịch A được kết tủa B và dung dịch C. Cho thanh Nhôm vào dung dịch C sau khi phản ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc. Tính giá trị của V. Câu 5: (3,0 điểm) Hòa tan 14,2 gam hỗn hợp A gồm MgCO3 và muối cacbonat của kim loại R bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 7,3% thu được dung dịch D và 3,36 lít khí CO2 ở đktc.Thêm 32,4 gam nước vào dung dịch D được dung dịch E. Nồng độ của MgCl2 trong dung dịch E là 5%. Xác định kim loại R và thành phần % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A. Câu 6: (5,0 điểm) Dùng V lít khí CO khử hoàn toàn 4 gam một ôxit kim loại, phản ứng kết thúc thu được kim loại và hỗn hợp khí X. Tỉ khối của X so với H2 là 19. Cho X hấp thụ hoàn toàn vào 2,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,025M người ta thu được 5 gam kết tủa. a. Xác định kim loại và công thức hóa học cuả ôxit đó. b. Tính giá trị của V và thể tích của SO2(đktc) tạo ra khi cho lượng kim loại thu được ở trên tan hết vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư.
    1) Bằng pp hóa học, hãy nhận biết 4 lọ mất nhãn sau:
    HCl                                    NaOH

     
    Gửi ý kiến