Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Dao_duc_2.jpg Khai_giang.jpg TrimB2BAE471769B4E7982BF11BBCDC035F2.flv Tran_Phuong_Nga__Bai_dan_vu_Nhung_trai_tim_Viet_Nam_Tap_bai_nay.flv Tran_Phuong_Nga__Bai_dan_vu__Such_a_happy_day_that_soi_dongHy.flv YOUTH_DAY_2014_Huong_dan_tap_bai_nhay_chinh_thuc_Nhung_trai_tim_Viet_Nam_Youth_Day_2014.flv Nghi_thuc_Doi_TNTP_Ho_Chi_Minh_7_yeu_cau_doi_voi_Doi_vien.flv Hanh_khuc_thcs_nghia_trung.mp3 Hanh_Khuc_Doi_TNTP_TPHCM__Various_Artists.mp3 1.flv 6_Dau_Chan_Phia_Truoc__Beat__1.mp3 A_hung.flv Unit_6_A1.mp3 Trieu_bong_hongloan.swf Nt.mp3 Nt1.mp3 Cau_doi_SongXuan.jpg Hinhnentet20141.jpg HoChiMinhDepNhatTenNguoiAnhBang_4xu_hq.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bù Đăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Túân Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:09' 07-09-2011
    Dung lượng: 16.8 MB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người
    Bộ đề môn: Khoa học 4
    1. Chủ đề: Đề 14: BẠN CẢM THẤY THẾ NÀO KHI BỊ BỆNH ?
    Câu 1 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Đánh dấu × vào □ trước câu thể hiện những biểu hiện khi cơ thể bị bệnh.
    a. Chớp mắt.
    b. Nước mũi chảy ra.
    c. Ăn không thấy ngon miệng
    d. Đau bụng
    e. Sốt
    f. Buồn ngủ
    g. Cơ thể mệt mỏi, khó chịu.

    :
    Đánh dấu × vào □ trước câu thể hiện những biểu hiện khi cơ thể bị bệnh.
    a. Chớp mắt.
    b. Nước mũi chảy ra.
    c. Ăn không thấy ngon miệng
    d. Đau bụng
    e. Sốt
    f. Buồn ngủ
    g. Cơ thể mệt mỏi, khó chịu.


    Câu 2 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    
    :
    

    Câu 3 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Viết vào □ chữ Đ trước câu trả lời đúng, chữ S trước câu trả lời sai.
    Khi thấy cơ thể có biểu hiện bị bệnh cảm :
    a. Lấy thuốc uống ngay.
    b. Nói cho cha mẹ, người lớn biết.
    c. Đi khám bệnh và làm theo chỉ dẫn của bác sĩ.

    :
    Viết vào □ chữ Đ trước câu trả lời đúng, chữ S trước câu trả lời sai.
    Khi thấy cơ thể có biểu hiện bị bệnh cảm :
    a. Lấy thuốc uống ngay.
    b. Nói cho cha mẹ, người lớn biết.
    c. Đi khám bệnh và làm theo chỉ dẫn của bác sĩ.



    2. Chủ đề: Đề 4: VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO
    Câu 4 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu đúng.
    a. Cá, thịt, tôm, cua, các loại quả là thức ăn giàu chất đạm.
    b. Cần ăn cá, thịt, trứng….để đủ chất đạm cho cơ thể.
    c. Chúng ta không nên chỉ ăn thức ăn có chất đạm.
    d. Các loại rau, đậu, hoa quả đều giàu chất béo.
    e. Chất béo thường có trong lạc, vừng, mỡ, dầu ăn.

    
     Sai
    Câu 5 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Chọn tên các thức ăn : rau cải, hành tây, cá thu, tôm, dầu vừng, thịt bò, lạc luộc, trứng vịt, mỡ lợn, bơ và điều vào chỗ trống trong bảng sau cho phù hợp.
    Chứa nhiều chất đạm (1)
    Chứa nhiều chất béo (2)
    
    ……………………………………………
    ……………………………………………
    
    ……………………………………………
    ……………………………………………
    
    ……………………………………………
    ……………………………………………
    
    
    
     Sai
    Câu 6 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Đánh dấu x vào ô trống trong bảng sau cho phù hợp (theo mẫu)
    
    
     Sai
    Câu 7 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Viết vào □ chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai.
    a) □ Chất đạm tạo ra những tế bào mới, làm cho cơ thể chóng lớn và thay thế tế bào già.
    b) □ Chất béo rất giầu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K.
    c) □ Chất bột đường tạo ra những tế bào mới, làm cho cơ thể chóng lớn và thay thế tế bào già.

    
     Sai
    Câu 8 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Đánh dấu x vào ô trống trong bảng sau cho phù hợp (theo mẫu).
    
    
     Sai
    Câu 9 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu đúng.
    A. Những thức ăn có nhiều vi-ta-min và chất khoáng chỉ có nguồn gốc động vật.
    B. Những thức ăn có nhiều chất xơ có nguồn gốc thực vật.
    C. Nhóm thức ăn có chứa nhiều chất bột đường như sắn, khoai lang cũng có nhiều chất xơ.
    D. Vi-ta-min giúp cho cơ thể tăng cân.
    E. Chất xơ không có giá trị dinh dưỡng nhưng cần thiết cho hoạt động tiêu hoá.
    F. Một số chất khoáng như sắt,
     
    Gửi ý kiến