Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Dao_duc_2.jpg Khai_giang.jpg TrimB2BAE471769B4E7982BF11BBCDC035F2.flv Tran_Phuong_Nga__Bai_dan_vu_Nhung_trai_tim_Viet_Nam_Tap_bai_nay.flv Tran_Phuong_Nga__Bai_dan_vu__Such_a_happy_day_that_soi_dongHy.flv YOUTH_DAY_2014_Huong_dan_tap_bai_nhay_chinh_thuc_Nhung_trai_tim_Viet_Nam_Youth_Day_2014.flv Nghi_thuc_Doi_TNTP_Ho_Chi_Minh_7_yeu_cau_doi_voi_Doi_vien.flv Hanh_khuc_thcs_nghia_trung.mp3 Hanh_Khuc_Doi_TNTP_TPHCM__Various_Artists.mp3 1.flv 6_Dau_Chan_Phia_Truoc__Beat__1.mp3 A_hung.flv Unit_6_A1.mp3 Trieu_bong_hongloan.swf Nt.mp3 Nt1.mp3 Cau_doi_SongXuan.jpg Hinhnentet20141.jpg HoChiMinhDepNhatTenNguoiAnhBang_4xu_hq.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bù Đăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI HSG HÓA CẤP HUYỆN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Công Thương
    Ngày gửi: 19h:22' 24-10-2013
    Dung lượng: 155.5 KB
    Số lượt tải: 110
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN MAI SƠN
    PHÒNG GD&ĐT

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    
    
    Đề chính thức

    ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 - CẤP THCS NĂM HỌC 2009 – 2010
    Môn: Hoá học – Vòng 2
    Ngày thi: 01/02/2010
    (Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề)

    Câu 1: (4 điểm)
    1. Cho các nguyên liệu Fe3O4, KMnO4, HCl. Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế FeCl3
    2. Có hai dung dịch mất nhãn. Dung dịch A (BaCl2, NaOH), dung dịch B (NaAlO2, NaOH). Một học sinh tiến hành nhận biết hai dung dịch trên bằng cách sục khí CO2 từ từ đến dư vào 2 dung dịch. Theo em, bạn đó làm như vậy có nhận biết được hai dung dịch đó không ? Em hãy giải thích và viết các phương trình phản ứng xảy ra?
    Câu 2: ( 5 điểm)
    1. Trình bày phương pháp tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp bột gồm BaCO3, NaCl, BaSO4. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
    2. Xác định các chất A, B, C, D, E, F, H và hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:




    Biết rằng H là thành phần chính của đá vôi; B là khí dùng nạp cho các bình chữa cháy (dập tắt lửa).
    3. Một hỗn hợp gồm hai ôxit : CuO và Fe2O3. Chỉ dung thêm HCl và bột Al hãy trình bày 3 cách điều chế Cu tinh khiết. (không cần viết phương trình phản ứng) Câu 3: ( 3 điểm)
    1. Thêm rất từ từ 300ml dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch Na2CO3 1M thu được dung dịch G và giải phóng V lít khí CO2 (ở đktc). Cho thêm nước vôi trong vào dung dịch G tới dư thu được m gam kết tủa trắng. Tính giá trị của m và V ?
    2. Cho 8,4 gam Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được khí SO2 và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 26,4 gam muối khan. Tính khối lượng H2SO4 đã phản ứng.
    Câu 4: (4 điểm)
    A là hỗn hợp gồm M2CO3, MHCO3, MCl (M là kim loại hóa trị I trong hợp chất). Cho 43,71 gam hỗn hợp A tác dụng hết với V ml dung dịch HCl 10,52% (D = 1,05 g/ml) lấy dư thu được dung dịch B và 17,6 gam khí C. Chia dung dịch B thành 2 phần bằng nhau:
    - Phần 1: Phản ứng vừa đủ với 125 ml dung dịch KOH 0,8M. Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan.
    - Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thu được 68,88 gam kết tủa trắng.
    a. Xác định tên kim loại M và phần trăm khối lượng mỗi chất trong A.
    b. Tìm m và V.
    Câu 5: (3 điểm)
    Có 2 thanh kim loại M (có hoá trị II trong hợp chất). Mỗi thanh nặng 20 gam.
    1. Thanh thứ nhất được nhúng vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M. Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh kim loại ra, đem cân thấy thanh kim loại nặng 21, 52 gam. Nồng độ AgNO3 trong dung dịch còn lại là 0,1M. Coi thể tích dung dịch không thay đổi và lượng Ag sinh ra bám hoàn toàn vào thanh kim loại. Xác định kim loại M.
    2. Thanh thứ hai được nhúng vào 460 gam dung dịch FeCl3 20%. Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh kim loại ra, thấy trong dung dịch thu được nồng độ phần trăm của MCl2 bằng nồng độ phần tră
     
    Gửi ý kiến