Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Dao_duc_2.jpg Khai_giang.jpg TrimB2BAE471769B4E7982BF11BBCDC035F2.flv Tran_Phuong_Nga__Bai_dan_vu_Nhung_trai_tim_Viet_Nam_Tap_bai_nay.flv Tran_Phuong_Nga__Bai_dan_vu__Such_a_happy_day_that_soi_dongHy.flv YOUTH_DAY_2014_Huong_dan_tap_bai_nhay_chinh_thuc_Nhung_trai_tim_Viet_Nam_Youth_Day_2014.flv Nghi_thuc_Doi_TNTP_Ho_Chi_Minh_7_yeu_cau_doi_voi_Doi_vien.flv Hanh_khuc_thcs_nghia_trung.mp3 Hanh_Khuc_Doi_TNTP_TPHCM__Various_Artists.mp3 1.flv 6_Dau_Chan_Phia_Truoc__Beat__1.mp3 A_hung.flv Unit_6_A1.mp3 Trieu_bong_hongloan.swf Nt.mp3 Nt1.mp3 Cau_doi_SongXuan.jpg Hinhnentet20141.jpg HoChiMinhDepNhatTenNguoiAnhBang_4xu_hq.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bù Đăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi hsg may tinh casio

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thị Kim Chung
    Ngày gửi: 16h:04' 01-12-2010
    Dung lượng: 90.5 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người


    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2009-2010
    Môn thi: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO
    Thời gian làm bài: 150 phút. Ngày thi: 09/12/2009
    
    Điểm của toàn bài (bằng số)
    Điểm của toàn bài (bằng chữ)
    Họ tên, chữ kí
    (Giám khảo 1)
    Họ tên, chữ kí
    (Giám khảo 2)
    Số phách (Do Chủ tịch HĐCT ghi)
    
    

    
    
    
    
    
    Chú ý: - Đề thi gồm có 3 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi này.
    - Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số.
    Câu 1:
    a) Tính chính xác giá trị của biểu thức A = 200920102
    b)Tính giá trị của biểu thức B= 
    c)Cho Tanx = 2,324. Tính giá trị của biểu thức C = 
    A =
    B 
    C 
    
    Câu 2:
    Cho A = 1193984, B = 157993. Tìm ƯCLN(a,b) và BCNN(a,b)?
    Tìm x (viết kết quả dưới dạng dạng phân số hoặc hỗn số) biết:
    
    ƯCLN(a,b) =
    BCNN(a,b) =
    x =
    
    Câu 3: Cho đa thức P(x) = . Biết P(-1) = 0; P(1) = 5; P(2) = 36, P(3) = 130
    a) Xác định hệ số a; b; c; d của đa thức?
    b) Tìm tất cả các nghiệm của đa thức?
    c) Tính P (0,428571428571…)?
    a =
    b =
    c =
    d =
    
    Nghiệm của đa thúc là :
    
    P (0,428571428571…) =
    
    Câu 4: Một người gửi vào ngân hàng với số tiền a đồng, lãi suất m% một tháng. Biết rằng người đó không rút tiền lãi ra .
    a) Hỏi sau n tháng người đó nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi?
    b) Áp dụng khi a = 22000000 đồng ; m = 1,2% ; n = 20 tháng? (Làm tròn đến hàng đơn vị)
    An =
    A20 =
    
    Câu 5: Cho tam giác ABC ,biết AB = 3,456cm ; AC = 6,789cm ; BC = 8,756cm. Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC ). Tính :
    AH = ?
    Góc A ; B; C = ? (Làm tròn đến phút)
    AH 2.459318747 cm
    
    113024’
    45022’
    21014’
    
    Câu 6: Cho hàm số  và 
    a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy? Tính góc tạo bởi hai đồ thị và trục Ox?
    b) Tìm tọa độ giao điểm A của hai đồ thị hàm số trên? (Viết dưới dạng phân số hoặc hỗn số)
    c) Gọi B,C lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) và trục Ox. Viết phương trình đường phân giác của góc BAC?

    XA =
    YA =
    
    B =
    C =
    A =
    
    Phương trình đường phân giác góc ABC :
    y =
    
    

    Câu 7: Cho dãy số Un =  với n = 1,2,3,…,k,…
    a) Tính U1;U2 ;U3 ;U4 ?
    b) Tìm công thức truy hồi tính Un + 1 theo Un và Un – 1 ?
    c) Lập quy trình bầm phím liên tục tính Un +1 theo Un và Un – 1 ?
    Tính U5;U6;U7;U8 ;U9;U10?

    U1 =

    U2 =
    U3 =
    U4 =
    
    Công thức truy hồi tính Un + 1 theo Un và Un – 1 :

    Quy trình bầm phím liên tục tính Un +1 theo Un và Un – 1:













    
    U5 =
    U6 =
    U7 =
    U8 =
    
    U9 =
    U10 =
    
    Câu 8:
    a)Tìm chữ số hàng chục của số 122009 ?
    Chữ số hàng chục của 122009 là :
    Nêu sơ lược cách giải :
    
    b)Biết rằng số  là lập phương của một số tự nhiên . Tìm các chữ số ?
    a1 =
    a2 =
    a3 =
    a4 =
    a5 =
    a6 =
    a7 =
    
    Nêu sơ lược cách giải :
    
    Câu 9 :Cho A9 = 
    a)Tính A9 = ?
    b)Lập quy trình bấm phím liên tục tính An ?
    A9 =
    
    Quy trình bấm phím liên tục tính An:
    
    Câu 10 :Cho đường tròn (O; 4,56789) ,
     
    Gửi ý kiến