Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Dao_duc_2.jpg Khai_giang.jpg TrimB2BAE471769B4E7982BF11BBCDC035F2.flv Tran_Phuong_Nga__Bai_dan_vu_Nhung_trai_tim_Viet_Nam_Tap_bai_nay.flv Tran_Phuong_Nga__Bai_dan_vu__Such_a_happy_day_that_soi_dongHy.flv YOUTH_DAY_2014_Huong_dan_tap_bai_nhay_chinh_thuc_Nhung_trai_tim_Viet_Nam_Youth_Day_2014.flv Nghi_thuc_Doi_TNTP_Ho_Chi_Minh_7_yeu_cau_doi_voi_Doi_vien.flv Hanh_khuc_thcs_nghia_trung.mp3 Hanh_Khuc_Doi_TNTP_TPHCM__Various_Artists.mp3 1.flv 6_Dau_Chan_Phia_Truoc__Beat__1.mp3 A_hung.flv Unit_6_A1.mp3 Trieu_bong_hongloan.swf Nt.mp3 Nt1.mp3 Cau_doi_SongXuan.jpg Hinhnentet20141.jpg HoChiMinhDepNhatTenNguoiAnhBang_4xu_hq.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bù Đăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    LUYỆN TẬP OXIT AXIT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Công Thương
    Ngày gửi: 17h:18' 16-10-2012
    Dung lượng: 572.5 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
    LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXÍT VÀ AXÍT
    Lớp 9
    Môn: Hoá học
    Một số kí hiệu được sử dụng trong bài
    Thảo luận nhóm:
    Trả lời câu hỏi
    Học sinh nghiên cứu SGK (quan sát tranh):
    Tiết 8- Baứi 5: LUYEN TAP: TNH CHAT HOA HOẽC CUA OXT VAỉ AXT
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    Tính chất hoá học của oxit:
    (3)
    * . Viết các PTHH minh hoạ cho sơ đồ trên.
    2. Tính chất hoá học của Axit:
    Lưu ý: H2SO4 đặc có những tính chất hoá học riêng:
    Tác dụng với nhiều kim loại không giải phóng khí Hiđro
    6H2SO4 (/nng) + 2Fe(r) ? Fe2(SO4)3 (dd) + 3SO2 (k) + 6H2O (l)
    - Tính háo nước: C12H22O11 12 C + 11H2O
    *. Viết các PTHH minh hoạ cho sơ đồ trên.
    II. BÀI TẬP
    Bài 1/21. Có những oxit sau: SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2. Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với:
    a. Nước
    b. Axit clohiđric
    c. Natri hiđroxit
    Viết các phương trình hoá học.
    SO2 + H2O H2SO3 b. CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
    Na2O + H2O 2NaOH Na2O + 2HCl 2NaCl + H2O
    CaO + H2O Ca(OH)2 CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
    CO2 + H2O H2SO3 c. SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
    CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
    Bài 4/21. Cần phải điều chế một lượng muối đồng sunfat. Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric? Giải thích câu trả lời đó?
    a. Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit
    b. Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại đồng.
    -> SO2 , Na2O, CaO, CO2.
    -> CuO, Na2O, CaO.
    -> SO2 , CO2.
    THỜI GIAN
    5 PHÚT
    HẾT GIỜ
    NHÓM 1
    NHÓM 2
    Bài 3/21. Cần phải điều chế một lượng muối đồng sunfat. Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric? Giải thích câu trả lời đó?
    a. Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit
    b. Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại đồng.
    Đáp án:
    a. H2SO4 + CuO ? CuSO4 + H2O
    -> cứ 1 mol H2SO4 ? thu được 1 mol CuSO4
    b. 2H2SO4 (đ/nng) + Cu(r) ? CuSO4 (dd) + SO2 (k) + 2H2O (l)
    -> cứ 2 mol H2SO4 ? thu được 1 mol CuSO4
    => phương pháp (a) là tiết kiệm được H2SO4
    NHÓM 2
    Bài 3/21: Khí CO được dùng làm chất đốt trong công nghiệp, có lẫn tạp chất là các khí CO2 và SO2. Làm thế nào có thể loại bỏ những tạp chất ra khỏi CO bằng hoá chất rẻ tiền nhất? Viết các PTHH.
    Đáp án:
    Cho hỗn hợp 3 khí trên lội chậm qua dung dịch Ca(OH)2. CO2 và SO2 bị giữ lại trong dung dịch Ca(OH)2, vì CO2 và SO2 tác dụng với Ca(OH)2 tạo CaCO3, CaSO3 còn CO không tác dụng với Ca(OH)2, ta thu được CO tinh khiết
    PTHH:
    CO2 + Ca(OH)2 ? CaCO3 + H2O
    SO2 + Ca(OH)2 ? CaSO3 + H2O
    Hướng dẫn VE NHAỉ:
    Bài 2/21. Những oxit nào dưới đây có thể điều chế bằng:
    a. Phản ứng hoá hợp? Viết phương trình hoá học.
    b. Phản ứng hoá hợp và phân huỷ? Viết phương trình hoá học.
    A. H2O B. CuO C. Na2O D. CO2 E. P2O5
    Bài 5/ 21: Hãy thực hiện những chuyển đổi hoá học sau bằng cách viết những PTHH. Ghi điều kiện của phản ứng, nếu có.
    SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2
    S SO2 SO3 H 2SO4
    Na2SO3 Na2SO4 BaSO4

    + O2
    + O2
    + Na2O
    + H2O
    + Na2SO3
    + H2O
    + Na2O
    + H2SO4
    + Na2O
    + BaCl2
    Dặn dò:
    - Laứm laùi caực baứi taọp còn lại trong saựch giaựo khoa trang 21.
    On taọp kú phan tớnh chaỏt cuỷa oxit, axit ủeồ tieỏt sau kieồm tra 45 phuựt.
    Chuẩn bị trước bài thực hành( bài 6)
    CHÂN THÀNH CẢM ƠN
    CÁC THẦY CÔ
    VÀ CÁC EM HỌC SINH
    KÍNH CHÚC SỨC KHOẺ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
    Bài 2/21. Những oxit nào dưới đây có thể điều chế bằng:
    a. Phản ứng hoá hợp? Viết phương trình hoá học.
    b. Phản ứng hoá hợp và phân huỷ? Viết phương trình hoá học.
    A. H2O B. CuO C. Na2O , D. CO2 E. P2O5
    Đáp án:
    a. Cả 5 ôxit:
    2H2 + O2 ? 2H2O 2Cu + O2 ? 2CuO
    4Na + O2 ? 2Na2O C + O2 ? CO2
    4P + 5O2 ? 2P2O5
    b. CuO, CO2 có thể được điều chế bằng phản ứng phân huỷ:
    Cu(OH)2 CuO + H2O
    CaCO3 CaO + CO2
    NHÓM 2
     
    Gửi ý kiến