Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Dao_duc_2.jpg Khai_giang.jpg TrimB2BAE471769B4E7982BF11BBCDC035F2.flv Tran_Phuong_Nga__Bai_dan_vu_Nhung_trai_tim_Viet_Nam_Tap_bai_nay.flv Tran_Phuong_Nga__Bai_dan_vu__Such_a_happy_day_that_soi_dongHy.flv YOUTH_DAY_2014_Huong_dan_tap_bai_nhay_chinh_thuc_Nhung_trai_tim_Viet_Nam_Youth_Day_2014.flv Nghi_thuc_Doi_TNTP_Ho_Chi_Minh_7_yeu_cau_doi_voi_Doi_vien.flv Hanh_khuc_thcs_nghia_trung.mp3 Hanh_Khuc_Doi_TNTP_TPHCM__Various_Artists.mp3 1.flv 6_Dau_Chan_Phia_Truoc__Beat__1.mp3 A_hung.flv Unit_6_A1.mp3 Trieu_bong_hongloan.swf Nt.mp3 Nt1.mp3 Cau_doi_SongXuan.jpg Hinhnentet20141.jpg HoChiMinhDepNhatTenNguoiAnhBang_4xu_hq.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bù Đăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    NGUYÊN TỬ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Công Thương
    Ngày gửi: 20h:47' 30-08-2012
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo án điện tử
    Môn: Hoá học 8
    GV : NGUY?N CễNG THUONG - Trường THCS Nghia Trung
    Zn
    Zn
    H
    H
    H
    H
    Cl
    Cl
    Cl
    Cl
    Zn
    H
    Cl
    Cl

    Một số quy định
    1. Phần phải ghi vào vở
    Các đề mục
    Khi xuất hiện biểu tượng:

    ở đầu dòng
    2. Khi thảo luận nhóm cần giữ trật tự
    KIỂM TRA
    Chất có ở đâu ?
    Chất có ở khắp nơi, ở đâu có vật thể là ở đó có chất.
    NGUYÊN TỬ
    Tiết 5
    Mô hình đơn giản của nguyên tử
    +
    +
    +
    Hạt nhân
    Electron
    Mô phỏng cấu tạo nguyên tử oxi
    8+
    I. Nguyên tử là gì?
    Em đã biết những gì về nguyên tử ?
    - Nguyên tử là hạt trung hoà về điện.
    - Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm.
    - Electron luôn luôn chuyển động.
    - Tổng điện tích dương của hạt nhân bằng tổng điện tích âm của các electron.
    Nguyên tử là gì ? Cấu tạo ra sao ?
    Bài 4 – Nguyên tử
    Bài 4 - Nguyên tử
    I. Nguyên tử là gì?
    - Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, tạo ra mọi chất.
    - Nguyên tử gồm
    Hạt nhân (+)
    Vỏ tạo bởi một hay nhiều electron (e, -)

    Nguyên tử như một quả cầu cực nhỏ bé đường kính
    2+
    Sơ đồ nguyên tử Heli
    Chỉ ra đâu là hạt nhân, đâu là vỏ nguyên tử ?
    Hạt Nhân
    Vỏ nguyên tử
    II. Hạt nhân nguyên tử
    Hạt nhân nguyên tử gồm những loại hạt nào ? Kí hiệu ? Điện tích ?
    Hạt nhân nguyên tử tạo bởi
    Proton (p, +)
    Notron (n), không mang điện
    Bài 4 - Nguyên tử
    I. Nguyên tử là gì?

    Proton : p (+)
    Nơtron : n (không mang điện).
    So sánh số p và số e trong mỗi nguyên tử ?
    +
    8+
    11+
    19+
    Hiđro
    Oxi
    Natri
    Kali
    II. Hạt nhân nguyên tử
    Bài 4 - Nguyên tử
    I. Nguyên tử là gì?
    - Hạt nhân nguyên tử tạo bởi
    Proton (p, +)
    Notron (n), không mang điện
    Số p = số e

    Nguyên tử gồm những loại hạt nào ?
    Nguyên tử gồm 3 loại hạt
    Proton
    Notron
    Electron
    Khối lượng nguyên tử được tính như thế nào ?
    II. Hạt nhân nguyên tử
    Bài 4 - Nguyên tử
    I. Nguyên tử là gì?
    -Hạt nhân nguyên tử tạo bởi
    Proton (p, +)
    Notron (n), không mang điện
    Số p = số e
    Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử.

    Thảo luận nhóm (3’)
    Bài số 2 /15 (SGK)
    a, Nguyên tử tạo thành từ ba loại hạt nhỏ hơn nữa( gọi là hạt dưới nguyên tử, đó là những hạt nào ?
    b, Hãy nói tên, kí hiệu và điện tích của những hạt mang điện
    c, Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân ?
    a, Nguyên tử tạo thành từ 3 loại hạt nhỏ hơn nữa là:
    - Hạt proton
    - Hạt notron
    - Hạt electron
    b, Hạt proton (p,+)
    Hạt electron (e,-)
    c, Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt proton.
    Trong nguyên tử electron chuyển động và sắp xếp ra sao ?
    8+
    2+
    +
    Hiđro
    Heli
    Oxi
    11+
    Natri
    III. Lớp electron
    Trong nguyên tử electron luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp. Mçi líp cã mét sè e nhÊt ®Þnh.
    II. Hạt nhân nguyên tử
    Bài 4 - Nguyên tử
    I. Nguyên tử là gì?

    +
    8+
    11+
    19+
    Hiđro
    Oxi
    Natri
    Kali
    Đếm số lớp e, số electron lớp ngoài cùng của oxi, natri và kali?
    Bài số 5/16 SGK
    Cho biết sơ đồ một số nguyên tử sau:
    2+
    6+
    13+
    20+
    Heli
    Cacbon
    Nhôm
    Canxi
    Hãy chỉ ra: số p trong hạt nhân, số e trong nguyên tử, số lớp electron và số e lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử ?
    Thảo luận nhóm (2’)
    Bài số 1/15(SGK)
    Dùng các từ hay các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
    Nguyên tử
    “...(1)...
    là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện: từ
    ...(2)....
    tạo ra mọi chất. Nguyên tử gồm
    mang điện tích dương và vỏ tạo bởi
    ...(4)....
    ...(3)....
    nguyên tử
    hạt nhân
    một hay nhiều electron
    mang điện tích âm
    1. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều eletron mang điện tích âm.
    2. Hạt nhân tạo bởi proton và nơtron.
    3. Trong mỗi nguyên tử, số proton (p,+) bằng số electron (e,-).
    4. Eletron luôn chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp.
    III. Lớp electron
    II. Hạt nhân nguyên tử
    Bài 4 - Nguyên tử
    I. Nguyên tử là gì?
    BÀI VỀ NHÀ
    - Bài 3, 4/15 (SGK).
    - Bài 4.1; 4.2; 4.3 (SBT).
    - Đọc bài đọc thêm trang 16 SGK.
    - Xem trước bài : Nguyên tố hoá học.`
    Bài tập:
    Hoàn thành sơ đồ sau và chỉ ra số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng:
    7+
    Giờ học đã kết thúc, chỳc cỏc em h?c gi?i
    Tạm biệt - Hẹn gặp lại !
     
    Gửi ý kiến